HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rốn | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[zon˧˦]/

Định nghĩa

  1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.
  2. Ống nói trên.
  3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.
  4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.
  5. Ph. Gắng thêm.

Từ tương đương

English navel

Ví dụ

“Cắt rốn.”
“Rốn cháu đã rụng.”
“Rốn cam.”
“Làm rốn.”
“Ngồi rốn.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rốn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course