Nghĩa của xấu | Babel Free
[səw˧˧]Định nghĩa
- Tiền hồ.
- Sưu.
- Chuỗi vật đã được xâu lại.
Ví dụ
“xâu thịt nướng”
a skewer of grilled meat
“Nhà chứa bạc để lấy xâu.”
“Đi xâu.”
“Bắt xâu”
“Treo xâu cá vào ghi đông xe.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free