Meaning of xay | Babel Free
/[saj˧˧]/Định nghĩa
- Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.
- Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
- Xem xảy
- . Quay về phía nào đó.
Ví dụ
“xảy ra”
to happen
“Xay thóc.”
“Xay cà phê.”
“Xây nhà.”
“Xây thành, đắp luỹ.”
“Thợ xây.”
“Xây đời hạnh phúc (b).”
“Ngồi xây lưng lại.”
“Nhà xây về hướng nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.