Meaning of xây dựng | Babel Free
/[səj˧˧ zɨŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Làm nên, gây dựng nên.
- Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó.
- Có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Xây dựng nhà máy.”
“Công trường xây dựng.”
“Công nhân xây dựng.”
“Bộ xây dựng.”
“Xây dựng chính quyền.”
“Xây dựng hợp tác xã.”
“Xây dựng gia đình.”
“Xây dựng cốt truyện.”
“Xây dựng đề cương.”
“Ý kiến xây dựng.”
“Thái độ xây dựng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.