HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thụt | Babel Free

Verb CEFR C1 Standard
/[tʰut̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Rụt vào.
  2. Phun bằng ống.
  3. Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.
  4. Ăn cắp tiền của quĩ công.

Ví dụ

“Con ba ba thụt đầu.”
“Thụt nước ra để chữa cháy.”
“Táo quá, phải thụt mới đi ngoài được.”
“Thụt ba trăm đồng dự tính mua vật liệu.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thụt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course