Nghĩa của thuyên giảm | Babel Free
[tʰwiən˧˧ zaːm˧˩]Từ tương đương
Ví dụ
“Cơn sốt bắt đầu thuyên giảm.”
The fever begins to remit.
“Và khi biết được nguyên do đã đưa tới đau khổ thì ta áp dụng những chi phần khác của Bát Chánh Đạo để làm thuyên giảm niềm đau khổ.”
And when we know the reason that led to suffering, we apply the other parts of the Noble Eightfold Path to relieve the suffering.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free