Nghĩa của thụt lùi | Babel Free
tʰṵʔt˨˩ lṳj˨˩Định nghĩa
- . Chuyển động lùi dần về phía sau.
- Sút kém so với trước, về mặt cố gắng và thành tích đạt được.
Ví dụ
“Đi thụt lùi.”
“Bò thụt lùi.”
“Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi.”
“Một bước thụt lùi về tư tưởng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free