HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sam | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[saːm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
  2. Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
  3. Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.
  4. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.
  5. Lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra.
  6. Rau sam, nói tắt.
  7. Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.
  8. Phòng ngủ ở khách sạn.
  9. Nhà săm (nói tắt).

Từ tương đương

Ví dụ

“đuôi sam”

a horseshoe crab's tail; a braid/plait

“xứ củ sâm”

a nickname of Korea

“nước sâm”

a kind of herbal tea

“sấm Trạng Trình”

principal graduate Trình's prophecy

“Tiếng sấm rền vang.”
“Vỗ tay như sấm dậy.”
“Sấm trạng Trình.”
“Quấn quýt như đôi sam.”
“Gỗ sam.”
“Sâm Triều Tiên.”
“Sâm nhị hồng.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sam used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course