Meaning of vang | Babel Free
/[vaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Tuân theo.
- Có tiếng từ xa đưa lại.
- Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.
- Ngân lên, toả rộng chung quanh.
- . Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v. v. ).
- p. (ph.; kng. ). Phắt. Làm đi.
Ví dụ
“vâng lệnh”
to obey a command
“Vâng lời khuyên giải thấp cao (Truyện Kiều)”
“Vâng lệnh cấp trên.”
“Vẳng nghe tin đồn.”
“Vẳng nghe trống đã sang canh .”
“Tiếng gọi từ xa vẳng lại.”
“Trượt ngã, văng kính.”
“Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất.”
“Văng ra một câu chửi.”
“Pháo nổ vang khắp phố .”
“Tiếng cười vang nhà.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.