Nghĩa của vãng lai | Babel Free
[vaːŋ˦ˀ˥ laːj˧˧]Định nghĩa
Đi lại.
Từ tương đương
Čeština
pocházet
English
come and go
Français
aller et venir
हिन्दी
आना-जाना
Italiano
andare e venire
Latina
commeō
Nederlands
komen en gaan
Tiếng Việt
thoắt ẩn thoắt hiện
Ví dụ
“khách vãng lai”
nonlocal customers
“không người vãng lai”
abandoned/unvisited
“Non xanh, nước biếc bao lần vãng lai (Tản Đà)”
“Kẻ sang, người trọng vãng lai, song le cũng chửa được ai bằng lòng (Hoàng Trừu)”
“Tiền của là chúa muôn đời, người ta là khách vãng lai một thì. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free