Meaning of vãng lai | Babel Free
/[vaːŋ˦ˀ˥ laːj˧˧]/Định nghĩa
Đi lại.
Ví dụ
“khách vãng lai”
nonlocal customers
“không người vãng lai”
abandoned/unvisited
“Non xanh, nước biếc bao lần vãng lai (Tản Đà)”
“Kẻ sang, người trọng vãng lai, song le cũng chửa được ai bằng lòng (Hoàng Trừu)”
“Tiền của là chúa muôn đời, người ta là khách vãng lai một thì. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.