Meaning of khui | Babel Free
/[xuj˧˧]/Định nghĩa
- Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ.
- Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra.
Ví dụ
“khui sầu riêng”
to open a durian fruit
“khui chai rượu vang”
to open a bottle of wine
“Chuyện động trời này mà khui ra thì khối người ngã ngựa.”
In a row would some men of power get ousted if this shocking event becomes exposed.
“Khui chai rượu.”
“Khui thịt hộp.”
“Khui những chuyện riêng của người khác.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.