Meaning of khủng khỉnh | Babel Free
/xṵŋ˧˩˧ xḭ̈ŋ˧˩˧/Định nghĩa
- Tỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.
- Không chan hòa với người khác vì kiêu ngạo.
Ví dụ
“Vợ chồng khủng khỉnh với nhau.”
“Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.