Nghĩa của khuyển | Babel Free
[xwiən˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Con khuyển nhà bác béo quá, có thể riềng mẻ được rồi.”
Your pupper has gotten so fat it's ready for a pot of galangal and fermented rice [to cook].
“Văn hay được nhiều khuyên.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free