Meaning of khoanh | Babel Free
/[xwajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Khu đất, thửa ruộng.
- Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn.
- Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ.
Ví dụ
“khoanh bánh mì”
a slice of bread
“Khoảnh vườn.”
“Một khoanh thừng.”
“Khoanh dây thép.”
“Một khoanh giò.”
“Khoanh bí.”
“Cưa mấy khoanh gỗ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.