Meaning of son | Babel Free
/[sɔn˧˧]/Định nghĩa
- Xơ và sắp rách.
- Có màu đỏ như son.
- Nao núng, nản lòng.
- May mắn.
- Còn trẻ và chưa có con.
Ví dụ
“rệp son”
a cochineal
“Cổ áo sờn.”
“Khó khăn chẳng sờn.”
“Đũa son.”
“Sơn son.”
“Số nó son lắm.”
“Đôi vợ chồng son.”
“Thân son mình rỗi.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.