Nghĩa của son sắt | Babel Free
sɔn˧˧ sat˧˥Ví dụ
“Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS)”
“Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố Hữu)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free