Nghĩa của não | Babel Free
[naːw˦ˀ˥]Định nghĩa
- Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.
- Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ).
- Bộ óc người.
Từ tương đương
العربية
مخ
Čeština
koncový mozek
Dansk
storhjerne
Deutsch
Großhirn
Ελληνικά
εγκέφαλος
Español
telencéfalo
Français
télencéphale
Gaeilge
ceirbream
Galego
cerebro
Հայերեն
գլխուղեղ
Íslenska
hjarni
日本語
大脳
한국어
대뇌
Latina
cerebrum
Монгол
их тархи
Bahasa Melayu
serebrum
Polski
kresomózgowie
Português
telencéfalo
Русский
коне́чный мозг
Tiếng Việt
đại não
Ví dụ
“Bộ não người có nhiều điều chưa lí giải được.”
There are still many unexplained things about the human brain.
“Cây nạo cầm rất chắc tay.”
The grater fits snugly into your hand.
“Chảy máu não.”
“Nhũn não.”
“Dùng nạo nạo đu đủ.”
“Đêm trăng này nghỉ mát phương nao? (Chp)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free