Meaning of não cá vàng | Babel Free
/[naːw˦ˀ˥ kaː˧˦ vaːŋ˨˩]/Định nghĩa
Một thuật ngữ sử dụng để chỉ tình trạng đãng trí, trí nhớ kém, trước nhớ sau quên.
figuratively
Ví dụ
“Bạn đúng là não cá vàng”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.