chuột
Định nghĩa
- Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch.
- Một thiết bị ngoại vi được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên màn hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mềm trên màn hình.
Từ tương đương
27 more languages
Ví dụ
“bẫy chuột”
trap to catch rats or mice
“chuột không dây”
wireless mouse
“Hang chuột.”
“Mèo bắt chuột.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free