Meaning of chuột đội vỏ trứng | Babel Free
/ʨuət˨˩ ɗo̰ʔj˨˩ vɔ̰˧˩˧ ʨɨŋ˧˥/Định nghĩa
Một người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.