Meaning of thon | Babel Free
/[tʰɔn˧˧]/Định nghĩa
- Cảm giác đau đến mức khó chịu.
- Có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.
- Đần độn.
- Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).
Ví dụ
“Rõ thật đồ thộn.”
“Rõ thộn quá.”
“Ngón tay thon hình búp măng.”
“Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi.”
“Dáng người thon.”
“Khuôn mặt thon.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.