Nghĩa của thông | Babel Free
[tʰəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Có con gái trong nhà như thõng mắm treo đầu giàng.”
Having daughters in the family is like having jars of fish sauce hanging at the bed's headboard.
“29 năm mất tích của Tiểu đội trưởng Trần Thị Thông”
29 years since the disappearance of squad leader Trần Thị Thông
“Thòng cái thừng để kéo bàn lên gác.”
“Thòng gầu xuống giếng.”
“Rừng thông.”
“Nhựa thông.”
“Thầy đề thầy thông.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free