Nghĩa của khoét | Babel Free
[xwɛt̚˧˦]Định nghĩa
- Đào thành lỗ sâu.
- Ăn tiền hối lộ.
Từ tương đương
Čeština
prohloubit
हिन्दी
बींधना
Latina
exalto
Polski
dziurawić
dziurkować
grubieć
narastać
perforować
pogłębiać
pogłębić
przedziurawiać
przedziurawić
przepierdalać
przepierdolić
zgłębiać
zgłębić
zgrubieć
Türkçe
kalınlaştırmak
Ví dụ
“Sao anh cứ phải khoét vào nỗi đau đã thậm tệ của tôi vậy hả?”
My sorrow is already tremendous, and now you wanna make it worse?
“Khoét hầm để tránh máy bay.”
“Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free