HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khói | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[xɔj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Vùng biển ở xa bờ.
  2. Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc.
  3. Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.
  4. Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
  5. Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao.
  6. Lượng lớn và nặng.
  7. Tập thể có tổ chức chặt chẽ.
  8. Lực lượng chính trị lớn.
  9. Tt Nhiều lắm.

Từ tương đương

English Cubic Recover smoke

Ví dụ

“Ra khơi đánh cá.”
“Khối lập phương.”
“Khối trụ.”
“Khối sắt.”
“Khối đá.”
“Củng cố khối liên minh công nông (Trường Chinh)”
“Khối dân chủ.”
“Củi đun nhiều khói.”
“Khói thuốc lá.”
“Không có lửa làm sao có khói (tục ngữ).”
“Nồi khoai vừa chín, khói nghi ngút.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khói used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course