Meaning of khít | Babel Free
/[xit̚˧˦]/Định nghĩa
- Liền sát với nhau, không có khe hở.
- Sát bên cạnh, kề bên.
- Vừa vặn, không thừa không thiếu.
Ví dụ
“Lắp khít các tấm ván.”
“Ngồi khít lại cho ấm.”
“Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôi.”
“Áo mặc vừa khít.”
“Dự tính rất khít.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.