Nghĩa của tuôn | Babel Free
[tuən˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ελληνικά
αναπηδώ
Bahasa Indonesia
muncrat
한국어
뱉다
Latina
spuo
Polski
bluzgać
bluznąć
chlusnąć
chlustać
finiszować
jechać do Rygi
pojechać do Rygi
rzygać
rzygnąć
struga
ziać
zionąć
Português
vomitar
ไทย
กระฉูด
Türkçe
fışkırtmak
Tiếng Việt
phọt
Ví dụ
“Nước suối tuôn ra.”
Water gushes from the spring.
“Mồ hôi tuôn ròng ròng.”
Sweat pours continuously.
“Nước mắt tuôn như mưa.”
Tears stream down like rainfall.
“Khói tuôn nghi ngút.”
A plume of smoke billows out.
“tuôn ra những lời thô bỉ”
to spew vulgarities
“Con vít bị tuôn rồi.”
The screw has become stripped.
“Kỳ tuồn khí giới cho bọn chân tay.”
“Tướn vào đầy nhà.”
“Tuôn ra những lời thô bỉ.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free