tuôn
Định nghĩa
Từ tương đương
20 more languages
Ελληνικάαναπηδώ
Bahasa Indonesiamuncrat
한국어뱉다
Latinaspuo
Polskibluzgaćbluznąćchlusnąćchlustaćfiniszowaćjechać do Rygipojechać do Rygirzygaćrzygnąćstrugaziaćzionąć
Portuguêsvomitar
ไทยกระฉูด
Türkçefışkırtmak
Tiếng Việtphọt
Ví dụ
“Nước suối tuôn ra.”
Water gushes from the spring.
“Mồ hôi tuôn ròng ròng.”
Sweat pours continuously.
“Nước mắt tuôn như mưa.”
Tears stream down like rainfall.
“Khói tuôn nghi ngút.”
A plume of smoke billows out.
“tuôn ra những lời thô bỉ”
to spew vulgarities
“Con vít bị tuôn rồi.”
The screw has become stripped.
“Kỳ tuồn khí giới cho bọn chân tay.”
“Tướn vào đầy nhà.”
“Tuôn ra những lời thô bỉ.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free