HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của hàu | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[haw˨˩]

Định nghĩa

  1. Loài sò nhỏ ở bờ biển, bám vào đá thành tảng.
  2. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
  3. Con khỉ.
  4. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.
  5. Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.

Từ tương đương

Bosanski po-
Català post-
Čeština po- post-
Deutsch nach- post-
Ελληνικά μετα- υστερο-
English post-
Español pos- pos- post-
Français post-
Hrvatski po-
Magyar poszt-
Bahasa Indonesia pasca-
Italiano post-
日本語 ポスト
Bahasa Melayu pasca-
Nederlands post-
Polski po- post-
Português pós-
Русский за- после- пост-
Српски po-
Tagalog pagka-
Українська після-
Tiếng Việt hậu

Ví dụ

“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Chapter 119, 1909 Vietnamese translation by Phan Kế Bính Chiêu mới phong Hậu chủ làm An lạc công, cho nhà ở, thưởng một vạn tấm lụa, cấp cho kẻ hầu hạ vừa trai vừa gái một trăm người, và lương lộc hàng tháng. Con là Lưu Dao và bọn quân thần Phàn Kiến, Tiêu Chu, Khước Chính đều được phong tước hầu.”

(Sima) Zhao then enfeoffed the Latter Master (Liu Shan) as Duke of Peace and Pleasure, gave him a residence, gifted him ten thousand rolls of silk, provided him with one hundred servants, men and maids, as well as a monthly stipend. His son Liu Yao and his ministers Fan Jian, Qiao Zhou, Xi Zheng were all enfeoffed as marquises.

“Vỏ hàu cứa vào chân.”
“Bóp hầu bóp họng.”
“Được phong tước hầu.”
“Con hầu.”
“Nàng hầu.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hàu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free