Nghĩa của hàu | Babel Free
[haw˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Chapter 119, 1909 Vietnamese translation by Phan Kế Bính Chiêu mới phong Hậu chủ làm An lạc công, cho nhà ở, thưởng một vạn tấm lụa, cấp cho kẻ hầu hạ vừa trai vừa gái một trăm người, và lương lộc hàng tháng. Con là Lưu Dao và bọn quân thần Phàn Kiến, Tiêu Chu, Khước Chính đều được phong tước hầu.”
(Sima) Zhao then enfeoffed the Latter Master (Liu Shan) as Duke of Peace and Pleasure, gave him a residence, gifted him ten thousand rolls of silk, provided him with one hundred servants, men and maids, as well as a monthly stipend. His son Liu Yao and his ministers Fan Jian, Qiao Zhou, Xi Zheng were all enfeoffed as marquises.
“Vỏ hàu cứa vào chân.”
“Bóp hầu bóp họng.”
“Được phong tước hầu.”
“Con hầu.”
“Nàng hầu.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free