HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hàu | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[haw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Loài sò nhỏ ở bờ biển, bám vào đá thành tảng.
  2. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
  3. Con khỉ.
  4. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.
  5. Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.

Từ tương đương

English post-

Ví dụ

“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Chapter 119, 1909 Vietnamese translation by Phan Kế Bính Chiêu mới phong Hậu chủ làm An lạc công, cho nhà ở, thưởng một vạn tấm lụa, cấp cho kẻ hầu hạ vừa trai vừa gái một trăm người, và lương lộc hàng tháng. Con là Lưu Dao và bọn quân thần Phàn Kiến, Tiêu Chu, Khước Chính đều được phong tước hầu.”

(Sima) Zhao then enfeoffed the Latter Master (Liu Shan) as Duke of Peace and Pleasure, gave him a residence, gifted him ten thousand rolls of silk, provided him with one hundred servants, men and maids, as well as a monthly stipend. His son Liu Yao and his ministers Fan Jian, Qiao Zhou, Xi Zheng were all enfeoffed as marquises.

“Vỏ hàu cứa vào chân.”
“Bóp hầu bóp họng.”
“Được phong tước hầu.”
“Con hầu.”
“Nàng hầu.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hàu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course