HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hậu cung | Babel Free

Noun CEFR B2
/[həw˧˨ʔ kʊwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.
  2. Không gian kiến trúc hay toà nhà phía sau của công trình tôn giáo, tín ngưỡng, thường được quây kín và được coi là nơi linh thiêng nhất trong công trình.

Từ tương đương

English Harem

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hậu cung used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course