Meaning of hậu cung | Babel Free
/[həw˧˨ʔ kʊwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Cung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.
- Không gian kiến trúc hay toà nhà phía sau của công trình tôn giáo, tín ngưỡng, thường được quây kín và được coi là nơi linh thiêng nhất trong công trình.
Từ tương đương
English
Harem
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.