Meaning of phẩy | Babel Free
/[fəj˧˩]/Định nghĩa
- Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).
- (khẩu ngữ, tiếng lóng) Facebook
- Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.
Ví dụ
“chấm phẩy”
a semicolon
“điểm A' (a phẩy)”
point A'
“Tuyển thủ U23 Việt Nam chia sẻ gì trên "Phây" sau trận chung kết”
What the Vietnam Under-23 Team members have shared on Facebook after the final
“Nếu có chút kinh nghiệm về Facebook, cha mẹ sẽ có những lời khuyên hữu ích với các con, thậm chí chỉ cần tinh ý cha mẹ sẽ biết được con đang sa đà quá mức, có dấu hiệu trầm cảm vì nghiện “phây” để có biện pháp hỗ trợ kịp thời.”
If parents already have a bit of experience with Facebook, then they can give good advice to their children (regarding Facebook use). Or, even by just being observant, parents can tell if their children have been using it too much or are showing signs of depression due to Facebook addiction, and intervene in time as a consequence.
“Từ ngày có công nghệ, nàng cũng lập “phây” rồi kết bạn bốn phương trời, chả cần biết lạ hay quen là cứ “ét” hết. Thêm vào đó là cái thú chụp ảnh đăng phây.”
She set up her Facebook account ever since the day of getting the new phone, and has been friending people from all places. Regardless of whether she knows them well or not, she adds (‘ét’) them all. Besides this, she also loves to take photos and post them on Facebook.
“Tự Long sau khi bày biện ban^([sic]) thờ thì chụp ảnh "cúng phây" và cho biết "Tết dù mệt nhưng vẫn thích".”
After cleaning the worship altar, Tự Long also took some photos to “offer to Facebook”, commenting that “although tiring, Tết was fun”.
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.