Meaning of bụp | Babel Free
/[ʔɓup̚˧˦]/Định nghĩa
- Chồi non của cây.
- Nụ hoa sắp hé nở.
- Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp.
Từ tương đương
English
Bud
Ví dụ
“Búp đa.”
“Chè ra búp.”
“Búp sen.”
“Búp len.”
“Búp chỉ.”
“Ngón tay búp măng (thon, nhỏ và đẹp như hình búp măng).”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.