Meaning of quai | Babel Free
/[kwaːj˧˧]/Định nghĩa
- Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy.
- Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.
- Dây mắc vào người để giữ mũ, nón, dép... Cho chặt.
Từ tương đương
English
at all
Ví dụ
“Quai làn.”
“Quai chảo.”
“Quái vật.”
“Yêu quái.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.