Nghĩa của khướt | Babel Free
[xɨət̚˧˦]Định nghĩa
Mệt lắm (thtục).
Ví dụ
“Trương Thập Ngũ uống đến khi say khướt mới cáo từ, xiêu xiêu vẹo vẹo đi về hướng Lâm An,[…]”
Only when he was drunk as a wheelbarrow did Zhāng Shíwǔ take his leave, stumbling on his way in the direction of Lin'an, […]
“Leo núi khướt quá.”
“Còn khướt mới đến nơi.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free