Meaning of áng | Babel Free
/[ʔaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Đồ đựng nước bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp thường có ba chân.
- Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
- Ba, bố.
- Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
- Bãi phẳng chưa được khai khẩn.
- Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.
- Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 13b 盎(Áng)那(nạ)𢚸(lòng)实(thực)酉(dấu) Father and mother, at heart, truly love [their offspring]”
“áng mây”
beautiful cloud
“áng thơ”
beautiful poem
“Ang sành.”
“Ang đựng nước.”
“Một ang gạo.”
“Áng cỏ.”
“Áng mây hồng.”
“Một áng văn kiệt tác.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.