Meaning of kẹc | Babel Free
/[kɛk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
-
(từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của cặc. form-of
- Loài vẹt lớn.
Ví dụ
“Nói như kéc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.