HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of noi | Babel Free

Verb CEFR C1 Standard
/[nɔj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đi theo.
  2. Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.
  3. Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản.
  4. Ở trên mặt nước, trái với chìm.
  5. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.
  6. Bắt chước.
  7. Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt.
  8. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.
  9. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.
  10. Hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường.
  11. Bắt đầu vang lên.

Ví dụ

“Dạo này có bài nào nổi?”

What songs are popular these days?

“Nối sợi dây bị đứt.”
“Nối đường dây điện thoại.”
“Nối lại quan hệ ngoại giao.”
“Nối lại tình xưa.”
“Viết nối một phần vào bài phóng sự.”
“Nối bước cha ông.”
“Noi đường thẳng mà đạp tới đó.”
“Noi gương anh hùng.”
“Nới thắt lưng.”
“Nới lỏng đai ốc.”
“Mọi người đứng nới ra.”
“Giá công may ở cửa hiệu này có nới hơn.”
“Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)”
“Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (Truyện Kiều)”
“Trời nổi gió.”
“Nổi cơn hen.”
“Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See noi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course