Meaning of chênh | Babel Free
/[t͡ɕəjŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.
- Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.
Ví dụ
“Bàn kê chênh.”
“Bóng trăng chênh.”
“Chênh nhau vài tuổi.”
“Giá hàng chênh nhau nhiều.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.