Meaning of chênh lệch | Babel Free
/[t͡ɕəjŋ̟˧˧ ləjk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Không bằng, không ngang nhau.
- Không ngay thẳng, công bằng, chính trực.
Ví dụ
“Giá cả chênh lệch.”
“Chênh lệch về tuổi tác.”
“Ăn nói chênh lệch.”
“Quản bao miệng thế lời chênh lệch (Hồ Xuân Hương)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.