HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chênh lệch | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[t͡ɕəjŋ̟˧˧ ləjk̟̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Không bằng, không ngang nhau.
  2. Không ngay thẳng, công bằng, chính trực.

Ví dụ

“Giá cả chênh lệch.”
“Chênh lệch về tuổi tác.”
“Ăn nói chênh lệch.”
“Quản bao miệng thế lời chênh lệch (Hồ Xuân Hương)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chênh lệch used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course