Meaning of chênh vênh | Babel Free
/[t͡ɕəjŋ̟˧˧ vəjŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Trơ trọi ở trên cao.
- Không vững vàng; bấp bênh.
- Không ngay ngắn.
Ví dụ
“Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (Cung oán ngâm khúc)”
“Địa vị chênh vênh”
“Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (Nông Đức Mạnh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.