HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chênh vênh | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[t͡ɕəjŋ̟˧˧ vəjŋ̟˧˧]/

Định nghĩa

  1. Trơ trọi ở trên cao.
  2. Không vững vàng; bấp bênh.
  3. Không ngay ngắn.

Ví dụ

“Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (Cung oán ngâm khúc)”
“Địa vị chênh vênh”
“Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (Nông Đức Mạnh)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chênh vênh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course