Meaning of chếnh choáng | Babel Free
/[t͡ɕəjŋ̟˧˦ t͡ɕwaːŋ˧˦]/Định nghĩa
- Ở trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia.
- Hơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu.
Ví dụ
“Chệnh choạng bước đi như người say rượu .”
“Bị trúng đạn chiếc máy bay chệnh choạng lao xuống biển.”
“Hơi men chếnh choáng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.