Meaning of vía | Babel Free
/[viə˧˦]/Định nghĩa
- Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.
- Phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc.
- Câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo.
Ví dụ
“Gì mà hồn vía trên mây vậy?”
Is your mind wandering somewhere?
“đeo vía”
“đốt vía”
“Vỉa than.”
“Mặt nền được bó vỉa bằng đá ong.”
“Hát vỉa.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.