Meaning of bút | Babel Free
/[ʔɓut̚˧˦]/Định nghĩa
- Đồ dùng để viết hay để vẽ.
- Dùng để gọi Phật, theo cách gọi dân gian.
- (Nhân vật trong truyện cổ tích) Một ông lão tốt bụng, có phép thuật, mặc đồ trắng, râu tóc bạc phơ, thường xuất hiện để giúp đỡ những người hiền lành khi họ gặp khó khăn và khóc.
Ví dụ
“Ông là một trong những cây bút gạo cội của văn học Việt.”
He was one of the seasoned penmen of Vietnamese literature.
“Chúng ta biết rằng hơn 400 năm sau khi Bụt nhập diệt, kinh điển mới được chép thành văn.”
We know that it was only over 400 years after the Buddha passed away that the classics were committed to writing.
“Ông Bụt bất ngờ hiện ra, hỏi: "Vì sao con khóc?"”
Mr Bụt suddenly appeared and asked, "Why are you crying, my dear child?"
“Tham vì cái bút, cái nghiên anh đồ. (ca dao)”
“Ông Bụt bất ngờ hiện ra, hỏi: "Vì sao con khóc?".”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.