HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nách | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[najk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
  2. Phần áo ở nách.
  3. Cạnh, góc.
  4. Sự nuôi nấng con cái vất vả.

Từ tương đương

English Armpit

Ví dụ

“hôi nách”

having smelly armpits

“lông nách”

armpit hair

“Lên ổ gà ở nách.”
“Lông nách.”
“Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)”
“Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)”
“Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô-hoài)”
“Hai nhà ở sát nách.”
“Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nách used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course