HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cap | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[kaːp̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.
  2. Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.
  3. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra.
  4. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...
  5. Dây lớn bện bằng nhiều lần dây kim loại hoặc các loại dây khác, có khả năng chịu lực lớn.
  6. Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ).
  7. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp.
  8. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp.
  9. Loại dây mềm chế tạo từ thép, sợi thực vật, sợi tổng hợp hoặc sợi khoáng vật để dẫn điện hay các tín hiệu.
  10. Gió cấp.
  11. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy.
  12. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ.
  13. Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).
  14. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than.
  15. Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.
  16. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây.

Từ tương đương

العربية محفظة
Беларуская партфэль
Български раница
བོད་སྐད ཡིག་ཕད
Dansk skoletaske
English Acute cable grade grant pair rank schoolbag
Español mochila
Gaeilge mála scoile
ગુજરાતી દફતર
Magyar iskolatáska
Italiano zaino
ქართული პორტფელი
한국어 책가방
Kurdî çap
Bahasa Melayu beg sekolah
Nederlands boekentas
Polski tornister
Português mochila
Română ghiozdan
Српски čap grade раница
Türkçe okul çantası
Українська портфель
中文 書包
ZH-TW 書包

Ví dụ

“dây cáp”

a cable

“cáp quang”

fiber-optic cable

“Nhà mày có (truyền hình) cáp không?”

You got cable?

“cạp quần”

waistband

“Cạp rổ.”
“Cạp thúng”
“Chiếu có cạp điều”
“Luồn dây chun vào cạp quần.”
“Cặp vợ chồng.”
“Cặp gà.”
“Cặp áo.”
“Học sinh cắp cặp đi học.”
“Ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.”
“Cái cặp tóc.”
“Cái cặp gắp than.”
“Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.”
“Ăn bún với một cặp chả.”
“Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ.”
“Thềm ba cấp.”
“Chính quyền các cấp.”
“Sĩ quan cấp tá.”
“Vận động viên cấp.”
“Sợi cáp quang.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cap được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free