Meaning of gừng | Babel Free
/[ɣɨŋ˨˩]/Định nghĩa
Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.
Từ tương đương
English
Ginger
Ví dụ
“Gừng càng già càng cay (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.