HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dào | Babel Free

Verb CEFR C1 Standard
/[zaːw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
  2. Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.
  3. Đi chơi rong.

Ví dụ

“Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)”
“Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.”
“Dạo phố,.”
“Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp)”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course