Nghĩa của dào | Babel Free
[zaːw˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)”
“Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.”
“Dạo phố,.”
“Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp)”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free