Meaning of dao động | Babel Free
/[zaːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
- Xê dịch trong một phạm vi nhất định.
- Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác.
Ví dụ
“Con lắc đồng hồ dao động đều đặn.”
“Sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%.”
“Dao động trước khó khăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.