HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dao động | Babel Free

Verb CEFR B2
/[zaːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
  2. Xê dịch trong một phạm vi nhất định.
  3. Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác.

Ví dụ

“Con lắc đồng hồ dao động đều đặn.”
“Sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%.”
“Dao động trước khó khăn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dao động used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course