HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dập | Babel Free

Động từ CEFR B1 Frequent
[zəp̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Làm cho tắt.
  2. Làm cho thấm vừa đủ ướt.
  3. Không nhắc đến nữa.
  4. Dáng, vẻ.
  5. Làm cho hết, cho không còn nữa.
  6. Xoá đi.
  7. Đè lên trên.
  8. Vùi đi.

Từ tương đương

Ví dụ

“Đám cháy đã được dập tắt (Sơn Tùng)”
“Dập chuyện ấy đi”
“Dập bệnh truyền nhiễm”
“Dập tên trong danh sách”
“Sóng dập cát vùi. (tục ngữ)”
“Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)”
“Dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.”
“Dáng dấp.”
“Làm dáng làm dấp.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dập được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free