Meaning of dập | Babel Free
/[zəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Làm cho tắt.
- Làm cho thấm vừa đủ ướt.
- Không nhắc đến nữa.
- Dáng, vẻ.
- Làm cho hết, cho không còn nữa.
- Xoá đi.
- Đè lên trên.
- Vùi đi.
Từ tương đương
English
put out
Ví dụ
“Đám cháy đã được dập tắt (Sơn Tùng)”
“Dập chuyện ấy đi”
“Dập bệnh truyền nhiễm”
“Dập tên trong danh sách”
“Sóng dập cát vùi. (tục ngữ)”
“Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)”
“Dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.”
“Dáng dấp.”
“Làm dáng làm dấp.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.