Meaning of mun | Babel Free
/[mun˧˧]/Định nghĩa
- Nhọt nhỏ nổi ở ngoài da.
- Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành.
- Tro.
- Mảnh, mẩu.
- Chất vụn nát.
- Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí.
- Đứa con (nói nhà hiếm con).
Ví dụ
“mụn nước”
a blister
“Lùi khoai trong mun nóng.”
“Lấy mùn bón ruộng.”
“Mùn thớt.”
“Mùn cưa.”
“Mặt đầy mụn.”
“Mụn vải.”
“Hiếm hoi, được có vài mụn.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.