HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mun | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[mun˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nhọt nhỏ nổi ở ngoài da.
  2. Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành.
  3. Tro.
  4. Mảnh, mẩu.
  5. Chất vụn nát.
  6. Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí.
  7. Đứa con (nói nhà hiếm con).

Từ tương đương

English Humus Pimple Rash

Ví dụ

“mụn nước”

a blister

“Lùi khoai trong mun nóng.”
“Lấy mùn bón ruộng.”
“Mùn thớt.”
“Mùn cưa.”
“Mặt đầy mụn.”
“Mụn vải.”
“Hiếm hoi, được có vài mụn.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mun used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course