Meaning of hào | Babel Free
/[haw˨˩]/Định nghĩa
- Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
- Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.
- Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.
Ví dụ
“Hào giao thông.”
“Đào hào đắp luỹ.”
“Hào hố.”
“Hào luỹ.”
“Chiến hào.”
“Giao thông hào.”
“Hầm hào.”
“Giá 1 đồng 3 hào.”
“Sáu mươi bốn quẻ, ba trăm dư hào (Lục Vân Tiên)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.