HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hào | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[haw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
  2. Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.
  3. Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.

Từ tương đương

English Ditch Moat Trench

Ví dụ

“Hào giao thông.”
“Đào hào đắp luỹ.”
“Hào hố.”
“Hào luỹ.”
“Chiến hào.”
“Giao thông hào.”
“Hầm hào.”
“Giá 1 đồng 3 hào.”
“Sáu mươi bốn quẻ, ba trăm dư hào (Lục Vân Tiên)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course