Meaning of hào kiệt | Babel Free
/[haːw˨˩ kiət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Người có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.
Ví dụ
“anh hùng hào kiệt”
an outstanding hero
“Từ Triệu, Đinh, Lí, Trần, bao đời xây nền độc lập, / Cùng Hán, Đường, Tống, Nguyên, mỗi bên hùng cứ một phương, / Tuy mạnh yếu có lúc khác nhau, / Song hào kiệt thời nào cũng có.”
Since Triệu, Đinh, Lý, Trần, we have been building our own state, / Along with Han, Tang, Song, Yuan, we defended our own empire. / We have had times of strength and of weakness, / But always have we had heroes.
“Bậc anh hùng hào kiệt.”
“Vận nước lúc thịnh lúc suy, song hào kiệt thời nào cũng có.”
“Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt (Chinh phụ ngâm)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.